TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退隐

tuìyǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 退隱

Âm Hán Việt THOÁI ẨN

退隐 nghĩa là Rút khỏi tranh đấu và sống ẩn dật.

Nghĩa của 退隐

tuìyǐn

THOÁI ẨNĐộng từphồn thể 退隱
  1. Rút khỏi tranh đấu và sống ẩn dật
  2. Nghỉ hưu

Câu hỏi thường gặp

退隐 nghĩa là gì?

退隐 (tuìyǐn) nghĩa là Rút khỏi tranh đấu và sống ẩn dật.

退隐 đọc thế nào?

退隐 đọc là tuìyǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 退隐 là gì?

Âm Hán Việt của 退隐 là "thoái ẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.