TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

退院

tuìyuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOÁI VIỆN

退院 nghĩa là xuất viện, rời khỏi tu viện.

Nghĩa của 退院

tuìyuàn

THOÁI VIỆN
  1. Xuất viện
  2. cũ, về một tu sĩ Rời khỏi tu viện

Câu hỏi thường gặp

退院 nghĩa là gì?

退院 (tuìyuàn) nghĩa là xuất viện, rời khỏi tu viện.

退院 đọc thế nào?

退院 đọc là tuìyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 退院 là gì?

Âm Hán Việt của 退院 là "thoái viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.