TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

适存度

shìcúndù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 適存度

Âm Hán Việt THÍCH TỒN ĐỘ

适存度 nghĩa là khả năng thích nghi.

Nghĩa của 适存度

shìcúndù

THÍCH TỒN ĐỘphồn thể 適存度
  1. Khả năng thích nghi (tiến hóa)
  2. Khả năng sống sót và sinh sản

Câu hỏi thường gặp

适存度 nghĩa là gì?

适存度 (shìcúndù) nghĩa là khả năng thích nghi.

适存度 đọc thế nào?

适存度 đọc là shìcúndù (pinyin).

Âm Hán Việt của 适存度 là gì?

Âm Hán Việt của 适存度 là "thích tồn độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.