TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

适宜

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shìyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 適宜

Âm Hán Việt THÍCH NGHI

适宜 nghĩa là phù hợp, thích hợp.

Nghĩa của 适宜

shìyí

THÍCH NGHITính từphồn thể 適宜
  1. Phù hợp
  2. Thích hợp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 适宜

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

适宜 nghĩa là gì?

适宜 (shìyí) nghĩa là phù hợp, thích hợp.

适宜 đọc thế nào?

适宜 đọc là shìyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 适宜 là gì?

Âm Hán Việt của 适宜 là "thích nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.