适应
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 適應
适应 nghĩa là thích nghi, phù hợp.
Nghĩa của 适应
shìyìng
THÍCH ỨNGĐộng từ, Danh từphồn thể 適應- Thích nghi
- Phù hợp
- Hợp với
Từ ghép có 适应
Câu ví dụ với 适应
- 我们的眼睛需要时间来适应黑暗。 Wǒmen de yǎnjing xūyào shíjiān lái shìyìng hēi'àn.Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.Tatoeba #334396
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
适应 nghĩa là gì?
适应 (shìyìng) nghĩa là thích nghi, phù hợp.
适应 đọc thế nào?
适应 đọc là shìyìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 适应 là gì?
Âm Hán Việt của 适应 là "thích ứng".