TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

适应

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shìyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 適應

Âm Hán Việt THÍCH ỨNG

适应 nghĩa là thích nghi, phù hợp.

Nghĩa của 适应

shìyìng

THÍCH ỨNGĐộng từ, Danh từphồn thể 適應
  1. Thích nghi
  2. Phù hợp
  3. Hợp với

Từ ghép có 适应

Câu ví dụ với 适应

  • 我们的眼睛需要时间来适应黑暗。 Wǒmen de yǎnjing xūyào shíjiān lái shìyìng hēi'àn.Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.Tatoeba #334396

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

适应 nghĩa là gì?

适应 (shìyìng) nghĩa là thích nghi, phù hợp.

适应 đọc thế nào?

适应 đọc là shìyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 适应 là gì?

Âm Hán Việt của 适应 là "thích ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.