适得其反 nghĩa là Tạo ra kết quả trái ngược với mong muốn.
Nghĩa của 适得其反
shìdéqífǎn
THÍCH ĐẮC KỲ PHẢNCụm từphồn thể 適得其反
Tạo ra kết quả trái ngược với mong muốn
Câu hỏi thường gặp
适得其反 nghĩa là gì?
适得其反 (shìdéqífǎn) nghĩa là Tạo ra kết quả trái ngược với mong muốn.
适得其反 đọc thế nào?
适得其反 đọc là shìdéqífǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 适得其反 là gì?
Âm Hán Việt của 适得其反 là "thích đắc kỳ phản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.