适当
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 適當
适当 nghĩa là phù hợp, thích hợp.
Nghĩa của 适当
shìdàng
THÍCH ĐÁNGTính từphồn thể 適當- Phù hợp; thích hợp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 适当
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
适当 nghĩa là gì?
适当 (shìdàng) nghĩa là phù hợp, thích hợp.
适当 đọc thế nào?
适当 đọc là shìdàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 适当 là gì?
Âm Hán Việt của 适当 là "thích đáng".