TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

适当

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shìdàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 適當

Âm Hán Việt THÍCH ĐÁNG

适当 nghĩa là phù hợp, thích hợp.

Nghĩa của 适当

shìdàng

THÍCH ĐÁNGTính từphồn thể 適當
  1. Phù hợp; thích hợp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 适当

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

适当 nghĩa là gì?

适当 (shìdàng) nghĩa là phù hợp, thích hợp.

适当 đọc thế nào?

适当 đọc là shìdàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 适当 là gì?

Âm Hán Việt của 适当 là "thích đáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.