TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

适格

shìgé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 適格

Âm Hán Việt THÍCH CÁCH

适格 nghĩa là đủ tư cách.

Nghĩa của 适格

shìgé

THÍCH CÁCHĐộng từphồn thể 適格
  1. Đủ tư cách (để đưa ra khiếu nại, kiện tụng, v.v.) (pháp luật)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 适格

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

适格 nghĩa là gì?

适格 (shìgé) nghĩa là đủ tư cách.

适格 đọc thế nào?

适格 đọc là shìgé (pinyin).

Âm Hán Việt của 适格 là gì?

Âm Hán Việt của 适格 là "thích cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.