TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

适时

shìshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 適時

Âm Hán Việt THÍCH THỜI

适时 nghĩa là kịp thời.

Nghĩa của 适时

shìshí

THÍCH THỜITính từphồn thể 適時
  1. Kịp thời
  2. Phù hợp với hoàn cảnh
  3. Đúng lúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 适时

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

适时 nghĩa là gì?

适时 (shìshí) nghĩa là kịp thời.

适时 đọc thế nào?

适时 đọc là shìshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 适时 là gì?

Âm Hán Việt của 适时 là "thích thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.