适时
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 適時
适时 nghĩa là kịp thời.
Nghĩa của 适时
shìshí
THÍCH THỜITính từphồn thể 適時- Kịp thời
- Phù hợp với hoàn cảnh
- Đúng lúc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 适时
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
适时 nghĩa là gì?
适时 (shìshí) nghĩa là kịp thời.
适时 đọc thế nào?
适时 đọc là shìshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 适时 là gì?
Âm Hán Việt của 适时 là "thích thời".