逃课
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 逃課
逃课 nghĩa là trốn học.
Nghĩa của 逃课
táokè
ĐÀO KHÓAĐộng từphồn thể 逃課- Trốn học
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逃课
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 逃课
- 我的物理老师不在乎我是否逃课。 Wǒ de wùlǐ lǎoshī bùzàihu wǒ shìfǒu táokè.Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #358065
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
逃课 nghĩa là gì?
逃课 (táokè) nghĩa là trốn học.
逃课 đọc thế nào?
逃课 đọc là táokè (pinyin).
Âm Hán Việt của 逃课 là gì?
Âm Hán Việt của 逃课 là "đào khóa".