TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逃荒

táohuāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO HOANG

逃荒 nghĩa là chạy nạn đói.

Nghĩa của 逃荒

táohuāng

ĐÀO HOANGĐộng từ
  1. Chạy nạn đói
  2. Trốn khỏi vùng bị nạn đói

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逃荒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

逃荒 nghĩa là gì?

逃荒 (táohuāng) nghĩa là chạy nạn đói.

逃荒 đọc thế nào?

逃荒 đọc là táohuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逃荒 là gì?

Âm Hán Việt của 逃荒 là "đào hoang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.