TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆反应

nìfǎnyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逆反應

Âm Hán Việt NGHỊCH PHẢN ỨNG

逆反应 nghĩa là phản ứng ngược, phản ứng đối lập.

Nghĩa của 逆反应

nìfǎnyìng

NGHỊCH PHẢN ỨNGDanh từphồn thể 逆反應
  1. Phản ứng ngược
  2. Phản ứng đối lập
  3. Phản ứng nghịch

Câu hỏi thường gặp

逆反应 nghĩa là gì?

逆反应 (nìfǎnyìng) nghĩa là phản ứng ngược, phản ứng đối lập.

逆反应 đọc thế nào?

逆反应 đọc là nìfǎnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆反应 là gì?

Âm Hán Việt của 逆反应 là "nghịch phản ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.