地步
giọng máy của trình duyệt
地步 nghĩa là giai đoạn, mức độ, một tình huống.
Nghĩa của 地步
dìbù
ĐỊA BỘDanh từ- Giai đoạn; mức độ (mà tình huống đã phát triển)
- Một tình huống (thường xấu)
- Dư địa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地步
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
地步 nghĩa là gì?
地步 (dìbù) nghĩa là giai đoạn, mức độ, một tình huống.
地步 đọc thế nào?
地步 đọc là dìbù (pinyin).
Âm Hán Việt của 地步 là gì?
Âm Hán Việt của 地步 là "địa bộ".