TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地步

dìbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA BỘ

地步 nghĩa là giai đoạn, mức độ, một tình huống.

Nghĩa của 地步

dìbù

ĐỊA BỘDanh từ
  1. Giai đoạn; mức độ (mà tình huống đã phát triển)
  2. Một tình huống (thường xấu)
  3. Dư địa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地步

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

地步 nghĩa là gì?

地步 (dìbù) nghĩa là giai đoạn, mức độ, một tình huống.

地步 đọc thế nào?

地步 đọc là dìbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 地步 là gì?

Âm Hán Việt của 地步 là "địa bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.