TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆天

nìtiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHỊCH THIÊN

逆天 nghĩa là Làm trái quy luật tự nhiên.

Nghĩa của 逆天

nìtiān

NGHỊCH THIÊNĐộng từ, Tính từ
  1. văn học Làm trái quy luật tự nhiên
  2. thông tục Phi thường; không thể tin được

Câu hỏi thường gặp

逆天 nghĩa là gì?

逆天 (nìtiān) nghĩa là Làm trái quy luật tự nhiên.

逆天 đọc thế nào?

逆天 đọc là nìtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆天 là gì?

Âm Hán Việt của 逆天 là "nghịch thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.