TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆夷

nìyí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHỊCH DI

逆夷 nghĩa là quân xâm lược.

Nghĩa của 逆夷

nìyí

NGHỊCH DI
  1. Quân xâm lược (thuật ngữ xúc phạm)
  2. Kẻ xâm lăng ngoại quốc

Câu hỏi thường gặp

逆夷 nghĩa là gì?

逆夷 (nìyí) nghĩa là quân xâm lược.

逆夷 đọc thế nào?

逆夷 đọc là nìyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆夷 là gì?

Âm Hán Việt của 逆夷 là "nghịch di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.