TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

意料

yìliào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Ý LIỆU

意料 nghĩa là dự đoán, mong đợi, sự mong đợi.

Nghĩa của 意料

yìliào

Ý LIỆUĐộng từ
  1. Dự đoán; mong đợi
  2. Sự mong đợi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 意料

Đồng nghĩa

Từ ghép có 意料

Thành ngữ có 意料

Câu hỏi thường gặp

意料 nghĩa là gì?

意料 (yìliào) nghĩa là dự đoán, mong đợi, sự mong đợi.

意料 đọc thế nào?

意料 đọc là yìliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 意料 là gì?

Âm Hán Việt của 意料 là "ý liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.