TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆流溯源

nìliúsùyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHỊCH LƯU TỐ NGUYÊN

逆流溯源 nghĩa là đi ngược về nguồn.

Nghĩa của 逆流溯源

nìliúsùyuán

NGHỊCH LƯU TỐ NGUYÊN
  1. Đi ngược về nguồn

Câu hỏi thường gặp

逆流溯源 nghĩa là gì?

逆流溯源 (nìliúsùyuán) nghĩa là đi ngược về nguồn.

逆流溯源 đọc thế nào?

逆流溯源 đọc là nìliúsùyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆流溯源 là gì?

Âm Hán Việt của 逆流溯源 là "nghịch lưu tố nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.