TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆渗透

nìshèntòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逆滲透

Âm Hán Việt NGHỊCH SẤM THẤU

逆渗透 nghĩa là thẩm thấu ngược.

Nghĩa của 逆渗透

nìshèntòu

NGHỊCH SẤM THẤUphồn thể 逆滲透
  1. Thẩm thấu ngược

Câu hỏi thường gặp

逆渗透 nghĩa là gì?

逆渗透 (nìshèntòu) nghĩa là thẩm thấu ngược.

逆渗透 đọc thế nào?

逆渗透 đọc là nìshèntòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆渗透 là gì?

Âm Hán Việt của 逆渗透 là "nghịch sấm thấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.