TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逆生长

nìshēngzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逆生長

Âm Hán Việt NGHỊCH SINH TRƯỞNG

逆生长 nghĩa là dường như trẻ ra.

Nghĩa của 逆生长

nìshēngzhǎng

NGHỊCH SINH TRƯỞNGphồn thể 逆生長
  1. Dường như trẻ ra
  2. Lấy lại vẻ ngoài trẻ trung

Câu hỏi thường gặp

逆生长 nghĩa là gì?

逆生长 (nìshēngzhǎng) nghĩa là dường như trẻ ra.

逆生长 đọc thế nào?

逆生长 đọc là nìshēngzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逆生长 là gì?

Âm Hán Việt của 逆生长 là "nghịch sinh trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.