选手
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 選手
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)
选手 nghĩa là vận động viên, thí sinh.
Nghĩa của 选手
xuǎnshǒu
TUYỂN THỦDanh từphồn thể 選手- Vận động viên
- Thí sinh
Từ ghép có 选手
Câu ví dụ với 选手
- 他是个很棒的网球选手。 Anh ấy là một tay vợt tennis xuất sắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346800
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
选手 nghĩa là gì?
选手 (xuǎnshǒu) nghĩa là vận động viên, thí sinh.
选手 đọc thế nào?
选手 đọc là xuǎnshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 选手 là gì?
Âm Hán Việt của 选手 là "tuyển thủ".