TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选手

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xuǎnshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選手

Âm Hán Việt TUYỂN THỦ
Lượng từ đi kèm: 名 (míng)

选手 nghĩa là vận động viên, thí sinh.

Nghĩa của 选手

xuǎnshǒu

TUYỂN THỦDanh từphồn thể 選手
  1. Vận động viên
  2. Thí sinh

Từ ghép có 选手

Câu ví dụ với 选手

  • 他是个很棒的网球选手。 Anh ấy là một tay vợt tennis xuất sắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346800

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

选手 nghĩa là gì?

选手 (xuǎnshǒu) nghĩa là vận động viên, thí sinh.

选手 đọc thế nào?

选手 đọc là xuǎnshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 选手 là gì?

Âm Hán Việt của 选手 là "tuyển thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.