TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选拔

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xuǎnbá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選拔

Âm Hán Việt TUYỂN BẠT

选拔 nghĩa là tuyển chọn, tuyển lựa.

Nghĩa của 选拔

xuǎnbá

TUYỂN BẠTĐộng từphồn thể 選拔
  1. Tuyển chọn, tuyển lựa
  2. Tuyển chọn người xuất sắc nhất

Câu hỏi thường gặp

选拔 nghĩa là gì?

选拔 (xuǎnbá) nghĩa là tuyển chọn, tuyển lựa.

选拔 đọc thế nào?

选拔 đọc là xuǎnbá (pinyin).

Âm Hán Việt của 选拔 là gì?

Âm Hán Việt của 选拔 là "tuyển bạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.