选民参加率 (xuǎnmíncānjiālǜ) nghĩa là Tỉ lệ tham gia của cử tri.
选民参加率 đọc thế nào?
选民参加率 đọc là xuǎnmíncānjiālǜ (pinyin).
Âm Hán Việt của 选民参加率 là gì?
Âm Hán Việt của 选民参加率 là "tuyển dân tham gia suất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.