TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

选民参加率

xuǎnmíncānjiālǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 選民參加率

Âm Hán Việt TUYỂN DÂN THAM GIA SUẤT

选民参加率 nghĩa là Tỉ lệ tham gia của cử tri.

Nghĩa của 选民参加率

xuǎnmíncānjiālǜ

TUYỂN DÂN THAM GIA SUẤTphồn thể 選民參加率
  1. Tỉ lệ tham gia của cử tri

Câu hỏi thường gặp

选民参加率 nghĩa là gì?

选民参加率 (xuǎnmíncānjiālǜ) nghĩa là Tỉ lệ tham gia của cử tri.

选民参加率 đọc thế nào?

选民参加率 đọc là xuǎnmíncānjiālǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 选民参加率 là gì?

Âm Hán Việt của 选民参加率 là "tuyển dân tham gia suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.