逍遥法外
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 逍遙法外
逍遥法外 nghĩa là Không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt.
Nghĩa của 逍遥法外
xiāoyáofǎwài
TIÊU DAO PHÁP NGOẠICụm từphồn thể 逍遙法外- Không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt
- Thoát tội (ví dụ: tội phạm)
- Vẫn còn nhởn nhơ
Câu hỏi thường gặp
逍遥法外 nghĩa là gì?
逍遥法外 (xiāoyáofǎwài) nghĩa là Không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt.
逍遥法外 đọc thế nào?
逍遥法外 đọc là xiāoyáofǎwài (pinyin).
Âm Hán Việt của 逍遥法外 là gì?
Âm Hán Việt của 逍遥法外 là "tiêu dao pháp ngoại".