TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逍遥法外

xiāoyáofǎwài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逍遙法外

Âm Hán Việt TIÊU DAO PHÁP NGOẠI

逍遥法外 nghĩa là Không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt.

Nghĩa của 逍遥法外

xiāoyáofǎwài

TIÊU DAO PHÁP NGOẠICụm từphồn thể 逍遙法外
  1. Không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt
  2. Thoát tội (ví dụ: tội phạm)
  3. Vẫn còn nhởn nhơ

Câu hỏi thường gặp

逍遥法外 nghĩa là gì?

逍遥法外 (xiāoyáofǎwài) nghĩa là Không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt.

逍遥法外 đọc thế nào?

逍遥法外 đọc là xiāoyáofǎwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 逍遥法外 là gì?

Âm Hán Việt của 逍遥法外 là "tiêu dao pháp ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.