TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逍遥自在

xiāoyáozìzai giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逍遙自在

Âm Hán Việt TIÊU DAO TỰ TẠI

逍遥自在 nghĩa là tự do tự tại, không bị ràng buộc, ngoài vòng pháp luật.

Nghĩa của 逍遥自在

xiāoyáozìzai

TIÊU DAO TỰ TẠIphồn thể 逍遙自在
  1. Tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc
  2. Ngoài vòng pháp luật (về tội phạm)
  3. Đang lẩn trốn

Câu hỏi thường gặp

逍遥自在 nghĩa là gì?

逍遥自在 (xiāoyáozìzai) nghĩa là tự do tự tại, không bị ràng buộc, ngoài vòng pháp luật.

逍遥自在 đọc thế nào?

逍遥自在 đọc là xiāoyáozìzai (pinyin).

Âm Hán Việt của 逍遥自在 là gì?

Âm Hán Việt của 逍遥自在 là "tiêu dao tự tại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.