透
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: thấu
透 nghĩa là thâm nhập, thấm qua, nói bí mật, rò rỉ.
Nghĩa của 透
tòu
THẤU- hình thức kết hợp Thâm nhập; thấm qua
- Nói bí mật; rò rỉ
- Kỹ lưỡng; tường tận
- Xuất hiện; lộ ra
Từ ghép có 透
Thành ngữ có 透
- 玲珑剔透 — Được làm một cách tinh xảo
Câu hỏi thường gặp
透 nghĩa là gì?
透 (tòu) nghĩa là thâm nhập, thấm qua, nói bí mật, rò rỉ.
透 đọc thế nào?
透 đọc là tòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 透 là gì?
Âm Hán Việt của 透 là "thấu".