透明度 nghĩa là tính minh bạch, chính sách công khai.
Nghĩa của 透明度
tòumíngdù
THẤU MINH ĐỘDanh từ
Tính minh bạch
Chính sách công khai
Câu hỏi thường gặp
透明度 nghĩa là gì?
透明度 (tòumíngdù) nghĩa là tính minh bạch, chính sách công khai.
透明度 đọc thế nào?
透明度 đọc là tòumíngdù (pinyin).
Âm Hán Việt của 透明度 là gì?
Âm Hán Việt của 透明度 là "thấu minh độ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.