TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

透明胶

tòumíngjiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 透明膠

Âm Hán Việt THẤU MINH GIAO

透明胶 nghĩa là băng keo trong.

Nghĩa của 透明胶

tòumíngjiāo

THẤU MINH GIAOphồn thể 透明膠
  1. Băng keo trong

Câu hỏi thường gặp

透明胶 nghĩa là gì?

透明胶 (tòumíngjiāo) nghĩa là băng keo trong.

透明胶 đọc thế nào?

透明胶 đọc là tòumíngjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 透明胶 là gì?

Âm Hán Việt của 透明胶 là "thấu minh giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.