TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

透气

tòuqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 透氣

Âm Hán Việt THẤU KHÍ

透气 nghĩa là thông khí, thông gió.

Nghĩa của 透气

tòuqì

THẤU KHÍĐộng từphồn thể 透氣
  1. Thông khí (của không khí)
  2. Thông gió
  3. Thông thoáng (của vải, v.v.)
  4. Hít thở không khí trong lành
  5. Tiết lộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 透气

Đồng nghĩa

Từ ghép có 透气

Câu hỏi thường gặp

透气 nghĩa là gì?

透气 (tòuqì) nghĩa là thông khí, thông gió.

透气 đọc thế nào?

透气 đọc là tòuqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 透气 là gì?

Âm Hán Việt của 透气 là "thấu khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.