逐次近似 (zhúcìjìnsì) nghĩa là Giá trị xấp xỉ liên tiếp.
逐次近似 đọc thế nào?
逐次近似 đọc là zhúcìjìnsì (pinyin).
Âm Hán Việt của 逐次近似 là gì?
Âm Hán Việt của 逐次近似 là "trục thứ cận tự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.