TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逐步

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhúbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỤC BỘ

逐步 nghĩa là Một cách tiến triển.

Nghĩa của 逐步

zhúbù

TRỤC BỘPhó từ
  1. Một cách tiến triển
  2. Từng bước một

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逐步

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

逐步 nghĩa là gì?

逐步 (zhúbù) nghĩa là Một cách tiến triển.

逐步 đọc thế nào?

逐步 đọc là zhúbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 逐步 là gì?

Âm Hán Việt của 逐步 là "trục bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.