TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逐水

zhúshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỤC THỦY

逐水 nghĩa là Trị phù thũng bằng phương pháp tẩy hoặc lợi tiểu (y học Trung Quốc).

Nghĩa của 逐水

zhúshuǐ

TRỤC THỦY
  1. Trị phù thũng bằng phương pháp tẩy hoặc lợi tiểu (y học Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

逐水 nghĩa là gì?

逐水 (zhúshuǐ) nghĩa là Trị phù thũng bằng phương pháp tẩy hoặc lợi tiểu (y học Trung Quốc).

逐水 đọc thế nào?

逐水 đọc là zhúshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 逐水 là gì?

Âm Hán Việt của 逐水 là "trục thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.