TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逐渐废弃

zhújiànfèiqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逐漸廢棄

Âm Hán Việt TRỤC TIỆM PHẾ KHÍ

逐渐废弃 nghĩa là dần dần từ bỏ.

Nghĩa của 逐渐废弃

zhújiànfèiqì

TRỤC TIỆM PHẾ KHÍphồn thể 逐漸廢棄
  1. Dần dần từ bỏ

Câu hỏi thường gặp

逐渐废弃 nghĩa là gì?

逐渐废弃 (zhújiànfèiqì) nghĩa là dần dần từ bỏ.

逐渐废弃 đọc thế nào?

逐渐废弃 đọc là zhújiànfèiqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 逐渐废弃 là gì?

Âm Hán Việt của 逐渐废弃 là "trục tiệm phế khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.