TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逐行

zhúháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỤC HÀNG

逐行 nghĩa là từng dòng, tiến triển.

Nghĩa của 逐行

zhúháng

TRỤC HÀNG
  1. Từng dòng (dịch, quét, v.v.)
  2. Tiến triển

zhúxíng

TRỤC HÀNH
  1. Tiến triển

Câu hỏi thường gặp

逐行 nghĩa là gì?

逐行 (zhúháng, zhúxíng) nghĩa là từng dòng, tiến triển.

逐行 đọc thế nào?

逐行 đọc là zhúháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逐行 là gì?

Âm Hán Việt của 逐行 là "trục hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.