逐行扫描 (zhúhángsǎomiáo) nghĩa là quét từng dòng, quét tiến triển.
逐行扫描 đọc thế nào?
逐行扫描 đọc là zhúhángsǎomiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 逐行扫描 là gì?
Âm Hán Việt của 逐行扫描 là "trục hàng tảo miêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.