TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

递加

dìjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遞加

Âm Hán Việt ĐỆ GIA

递加 nghĩa là tăng dần dần.

Nghĩa của 递加

dìjiā

ĐỆ GIAĐộng từphồn thể 遞加
  1. Tăng dần dần

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 递加

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

递加 nghĩa là gì?

递加 (dìjiā) nghĩa là tăng dần dần.

递加 đọc thế nào?

递加 đọc là dìjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 递加 là gì?

Âm Hán Việt của 递加 là "đệ gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.