TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

递嬗

dìshàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遞嬗

Âm Hán Việt ĐỆ THIỆN

递嬗 nghĩa là tiến hóa.

Nghĩa của 递嬗

dìshàn

ĐỆ THIỆNĐộng từphồn thể 遞嬗
  1. văn học Trải qua những thay đổi kế tiếp; tiến hóa

Câu hỏi thường gặp

递嬗 nghĩa là gì?

递嬗 (dìshàn) nghĩa là tiến hóa.

递嬗 đọc thế nào?

递嬗 đọc là dìshàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 递嬗 là gì?

Âm Hán Việt của 递嬗 là "đệ thiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.