TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

递推公式

dìtuīgōngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遞推公式

Âm Hán Việt ĐỆ SUY CÔNG THỨC

递推公式 nghĩa là công thức truy hồi.

Nghĩa của 递推公式

dìtuīgōngshì

ĐỆ SUY CÔNG THỨCphồn thể 遞推公式
  1. Công thức truy hồi

Câu hỏi thường gặp

递推公式 nghĩa là gì?

递推公式 (dìtuīgōngshì) nghĩa là công thức truy hồi.

递推公式 đọc thế nào?

递推公式 đọc là dìtuīgōngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 递推公式 là gì?

Âm Hán Việt của 递推公式 là "đệ suy công thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.