TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

递推关系

dìtuīguānxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遞推關係

Âm Hán Việt ĐỆ SUY QUAN HỆ

递推关系 nghĩa là quan hệ truy hồi.

Nghĩa của 递推关系

dìtuīguānxì

ĐỆ SUY QUAN HỆphồn thể 遞推關係
  1. Quan hệ truy hồi

Câu hỏi thường gặp

递推关系 nghĩa là gì?

递推关系 (dìtuīguānxì) nghĩa là quan hệ truy hồi.

递推关系 đọc thế nào?

递推关系 đọc là dìtuīguānxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 递推关系 là gì?

Âm Hán Việt của 递推关系 là "đệ suy quan hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.