TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿺辶甬 Mọi âm Hán Việt của chữ: thông

通 nghĩa là đi qua, biết rõ.

Nghĩa của 通

tōng

THÔNG
  1. Đi qua
  2. Biết rõ
  3. hậu tố Chuyên gia
  4. Kết nối
  5. Giao tiếp
  6. Mở
  7. Thông
  8. Lượng từ cho thư, điện báo, cuộc gọi điện thoại, v.v.

tòng

THÔNG
  1. Lượng từ cho một hoạt động, thực hiện toàn bộ (tràng chửi rủa, đợt chơi nhạc, cơn uống rượu, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 通

Đồng nghĩa

Từ ghép có 通

Thành ngữ có 通

  • 四通八达 — Đường xá thông suốt mọi hướng (thành ngữ); tiếp cận từ mọi phía
  • 神通广大 — Có phép thuật vĩ đại; có năng lực phi thường
  • 一窍不通 — Không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu)
  • 水泄不通 — Một giọt cũng không lọt qua (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể xuyên qua (đám đông, giao thông)
  • 通情达理 — Công bằng và hợp lý; có lý; hợp tình hợp lý
  • 通宵达旦 — Qua đêm đến sáng (thành ngữ); cả đêm dài
  • 互通有无 — Trao đổi hỗ trợ lẫn nhau; tận dụng thế mạnh của nhau và bù đắp thiếu sót của nhau; hỗ trợ vật chất qua lại; giúp đỡ lẫn nhau
  • 官运亨通 — Mọi việc diễn ra suôn sẻ
  • 触类旁通 — Hiểu được (điều mới) bằng cách suy luận tương tự
  • 通天彻地 — Biết hết mọi thứ dưới trời
  • 无师自通 — Tự học
  • 通行无阻 — Qua lại không bị cản trở
  • 大显神通 — Thể hiện kỹ năng hay năng lực đáng kể
  • 串通一气 — Cấu kết với nhau
  • 政通人和 — Chính quyền hiệu quả, nhân dân hòa bình (thành ngữ); quốc thái dân an
  • 一通百通 — Nắm vững điểm cốt lõi này thì mọi thứ khác sẽ thông suốt
  • 万事亨通 — Mọi việc đều thuận lợi
  • 亘古通今 — Từ thời cổ đại đến nay
  • 博识多通 — Uyên bác và sáng suốt
  • 另行通知 — Thông báo vào thời điểm khác

Câu hỏi thường gặp

通 nghĩa là gì?

通 (tōng, tòng) nghĩa là đi qua, biết rõ.

通 đọc thế nào?

通 đọc là tōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 通 là gì?

Âm Hán Việt của 通 là "thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.