TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通假字

tōngjiǎzì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG GIẢ TỰ

通假字 nghĩa là Chữ vay mượn theo âm.

Nghĩa của 通假字

tōngjiǎzì

THÔNG GIẢ TỰDanh từ
  1. Chữ vay mượn theo âm
  2. Dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm

Câu hỏi thường gặp

通假字 nghĩa là gì?

通假字 (tōngjiǎzì) nghĩa là Chữ vay mượn theo âm.

通假字 đọc thế nào?

通假字 đọc là tōngjiǎzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 通假字 là gì?

Âm Hán Việt của 通假字 là "thông giả tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.