TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通力

tōnglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG LỰC

通力 nghĩa là hợp tác, nỗ lực phối hợp.

Nghĩa của 通力

tōnglì

THÔNG LỰCĐộng từ
  1. Hợp tác
  2. Nỗ lực phối hợp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 通力

Đồng nghĩa

Từ ghép có 通力

Câu hỏi thường gặp

通力 nghĩa là gì?

通力 (tōnglì) nghĩa là hợp tác, nỗ lực phối hợp.

通力 đọc thế nào?

通力 đọc là tōnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 通力 là gì?

Âm Hán Việt của 通力 là "thông lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.