对工作的热爱是通往幸福的钥匙。Duì gōngzuò de rè'ài shì tōngwǎng xìngfú de yàoshi.Yêu thích công việc là chìa khóa dẫn đến hạnh phúc.Tatoeba #4934629
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
通往 nghĩa là gì?
通往 (tōngwǎng) nghĩa là dẫn đến.
通往 đọc thế nào?
通往 đọc là tōngwǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 通往 là gì?
Âm Hán Việt của 通往 là "thông vãng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.