TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通往

tōngwǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG VÃNG

通往 nghĩa là dẫn đến.

Nghĩa của 通往

tōngwǎng

THÔNG VÃNGĐộng từ
  1. Dẫn đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 通往

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 通往

  • 对工作的热爱是通往幸福的钥匙。 Duì gōngzuò de rè'ài shì tōngwǎng xìngfú de yàoshi.Yêu thích công việc là chìa khóa dẫn đến hạnh phúc.Tatoeba #4934629

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

通往 nghĩa là gì?

通往 (tōngwǎng) nghĩa là dẫn đến.

通往 đọc thế nào?

通往 đọc là tōngwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 通往 là gì?

Âm Hán Việt của 通往 là "thông vãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.