TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通彻

tōngchè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通徹

Âm Hán Việt THÔNG TRIỆT

通彻 nghĩa là hiểu hoàn toàn.

Nghĩa của 通彻

tōngchè

THÔNG TRIỆTĐộng từphồn thể 通徹
  1. Hiểu hoàn toàn

Câu hỏi thường gặp

通彻 nghĩa là gì?

通彻 (tōngchè) nghĩa là hiểu hoàn toàn.

通彻 đọc thế nào?

通彻 đọc là tōngchè (pinyin).

Âm Hán Việt của 通彻 là gì?

Âm Hán Việt của 通彻 là "thông triệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.