TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通缉令

tōngjīlìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通緝令

Âm Hán Việt THÔNG TẬP LỆNH

通缉令 nghĩa là lệnh bắt giữ, thông báo truy nã.

Nghĩa của 通缉令

tōngjīlìng

THÔNG TẬP LỆNHDanh từphồn thể 通緝令
  1. Lệnh bắt giữ
  2. Thông báo truy nã
  3. Áp phích truy nã

Câu hỏi thường gặp

通缉令 nghĩa là gì?

通缉令 (tōngjīlìng) nghĩa là lệnh bắt giữ, thông báo truy nã.

通缉令 đọc thế nào?

通缉令 đọc là tōngjīlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 通缉令 là gì?

Âm Hán Việt của 通缉令 là "thông tập lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.