TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通证

tōngzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通證

Âm Hán Việt THÔNG CHỨNG

通证 nghĩa là Mã thông báo kỹ thuật số (từ mượn từ "token") (từ mới khoảng năm 2017).

Nghĩa của 通证

tōngzhèng

THÔNG CHỨNGDanh từphồn thể 通證
  1. Mã thông báo kỹ thuật số (từ mượn từ "token") (từ mới khoảng năm 2017)

Câu hỏi thường gặp

通证 nghĩa là gì?

通证 (tōngzhèng) nghĩa là Mã thông báo kỹ thuật số (từ mượn từ "token") (từ mới khoảng năm 2017).

通证 đọc thế nào?

通证 đọc là tōngzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 通证 là gì?

Âm Hán Việt của 通证 là "thông chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.