TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通识教育

tōngshíjiàoyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通識教育

Âm Hán Việt THÔNG THỨC GIÁO DỤC

通识教育 nghĩa là giáo dục đại cương.

Nghĩa của 通识教育

tōngshíjiàoyù

THÔNG THỨC GIÁO DỤCDanh từphồn thể 通識教育
  1. Giáo dục đại cương

Câu hỏi thường gặp

通识教育 nghĩa là gì?

通识教育 (tōngshíjiàoyù) nghĩa là giáo dục đại cương.

通识教育 đọc thế nào?

通识教育 đọc là tōngshíjiàoyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 通识教育 là gì?

Âm Hán Việt của 通识教育 là "thông thức giáo dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.