通达
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 通達
通达 nghĩa là hiểu rõ.
Nghĩa của 通达
tōngdá
THÔNG ĐẠTTính từ, Động từphồn thể 通達- Hiểu rõ
- Khéo léo hoặc hợp lý
- Thấu hiểu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 通达
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
通达 nghĩa là gì?
通达 (tōngdá) nghĩa là hiểu rõ.
通达 đọc thế nào?
通达 đọc là tōngdá (pinyin).
Âm Hán Việt của 通达 là gì?
Âm Hán Việt của 通达 là "thông đạt".