通道
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
通道 nghĩa là kênh, đường thông.
Nghĩa của 通道
tōngdào
THÔNG ĐẠODanh từ, Tên riêng- Kênh (truyền thông)
- Đường thông
- Hành lang
Tōngdào
THÔNG ĐẠODanh từ, Tên riêngtên riêng- Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 怀化 (Huáihuà), Hồ Nam
Từ ghép có 通道
Câu hỏi thường gặp
通道 nghĩa là gì?
通道 (tōngdào, tōngdào) nghĩa là kênh, đường thông.
通道 đọc thế nào?
通道 đọc là tōngdào (pinyin).
Âm Hán Việt của 通道 là gì?
Âm Hán Việt của 通道 là "thông đạo".