TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通道

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tōngdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔNG ĐẠO

通道 nghĩa là kênh, đường thông.

Nghĩa của 通道

tōngdào

THÔNG ĐẠODanh từ, Tên riêng
  1. Kênh (truyền thông)
  2. Đường thông
  3. Hành lang

Tōngdào

THÔNG ĐẠODanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 怀化 (Huáihuà), Hồ Nam

Từ ghép có 通道

Câu hỏi thường gặp

通道 nghĩa là gì?

通道 (tōngdào, tōngdào) nghĩa là kênh, đường thông.

通道 đọc thế nào?

通道 đọc là tōngdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 通道 là gì?

Âm Hán Việt của 通道 là "thông đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.