TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通问

tōngwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通問

Âm Hán Việt THÔNG VẤN

通问 nghĩa là Gửi lời chào hỏi lẫn nhau.

Nghĩa của 通问

tōngwèn

THÔNG VẤNĐộng từphồn thể 通問
  1. Gửi lời chào hỏi lẫn nhau
  2. Giao tiếp
  3. Trao đổi tin tức

Câu hỏi thường gặp

通问 nghĩa là gì?

通问 (tōngwèn) nghĩa là Gửi lời chào hỏi lẫn nhau.

通问 đọc thế nào?

通问 đọc là tōngwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 通问 là gì?

Âm Hán Việt của 通问 là "thông vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.