TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

通风

tōngfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 通風

Âm Hán Việt THÔNG PHONG

通风 nghĩa là thông thoáng, thông gió.

Nghĩa của 通风

tōngfēng

THÔNG PHONGĐộng từ, Tính từphồn thể 通風
  1. Thông thoáng
  2. Thông gió
  3. Tiết lộ thông tin

Từ ghép có 通风

Câu hỏi thường gặp

通风 nghĩa là gì?

通风 (tōngfēng) nghĩa là thông thoáng, thông gió.

通风 đọc thế nào?

通风 đọc là tōngfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 通风 là gì?

Âm Hán Việt của 通风 là "thông phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.